Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phạt tù" (1)
phạt tù
Tiếng Anh
Động từImprison, sentence to prison
Sẽ bị phạt tù 3-15 năm đối với mỗi tội danh.
Will be sentenced to 3-15 years in prison for each offense.
Từ liên quan "phạt tù" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phạt tù" (6)
Căng thẳng leo thang liên quan làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025.
Tensions escalated related to a wave of anti-government protests that erupted from late December 2025.
Làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025 tại Iran.
A wave of anti-government protests erupted in Iran from late December 2025.
Làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025 tại Iran.
A wave of anti-government protests erupted in Iran from late December 2025.
Sẽ bị phạt tù 3-15 năm đối với mỗi tội danh.
Will be sentenced to 3-15 years in prison for each offense.
Trụ trì chùa đang giảng kinh cho Phật tử.
The abbot of the pagoda is giving a sermon to Buddhists.
Tàu xuất phát từ mỏ cát Tân Lập.
The ship departed from Tan Lap sand mine.
